口味

kǒu wèi khẩu vị

Hán Việt: khẩu vị · Pinyin: kǒu wèi

Tổng quan

sở thích của một người | khẩu vị (trong ăn uống) | hương vị

Cấu tạo: (khẩu) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở thích của một người | khẩu vị (trong ăn uống) | hương vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍饈美味。《北史.卷七九.列傳.宇文述》:「帝所得遠方貢獻及四時口味,輒見班賜,中使相望於道。」 2.滋味。《兒女英雄傳》第三二回:「及至上了樓,要了菜,喝上酒,口味倒也罷了,就只喝了沒兩盅酒,我就坐不住了。」 3.對食品的嗜好。如:「川菜的辛辣,最合他的口味。」 4.對事物的愛好。如:「這件事正合他的口味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);食品的滋味:这个菜的~很好;各人对于味道的爱好:食堂里的菜不对我的~;指个人的情趣、爱好:联欢晚会的节目难以适合所有观众的~。

Eng

  • CC-CEDICT a person's preferences|tastes (in food)|flavor
  • Cihui a person's preferences; tastes (in food); flavor

ja

  • JMdict taste|flavor|flavour|deliciousness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口胃