口頭禪

kǒu tóu chán khẩu đầu thiện

Hán Việt: khẩu đầu thiện · Pinyin: kǒu tóu chán

Tổng quan

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng | (nghĩa bóng) câu cửa miệng | thần chú | biểu hiện yêu thích | cụm từ quen dùng

Cấu tạo: (khẩu) + (đầu) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng | (nghĩa bóng) câu cửa miệng | thần chú | biểu hiện yêu thích | cụm từ quen dùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指和尚常说的禅语或佛号。现指经常挂在口头上而无实际意义的词句。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指有的禅宗和尚只空谈禅理而不实行,也指借用禅宗常用语作为谈话的点缀。今指经常挂在口头的词句。

Eng

  • CC-CEDICT Zen saying repeated as cant|(fig.) catchphrase; mantra; favorite expression; stock phrase
  • Cihui 口頭禪 ǒutóuchán n. 1. pet phrase; platitude 2. vain promises M:¹jù