口實
khẩu thật
Hán Việt: khẩu thật · Pinyin: kǒu shí
Tổng quan
thức ăn | lương (cũ) | cớ | nguyên nhân cho chuyện bàn tán
Nghĩa
Việt
- Cihui thức ăn | lương (cũ) | cớ | nguyên nhân cho chuyện bàn tán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.糧食。《易經.頤卦》:「自求口實。」晉.江統〈徙戎論〉:「且關中之人,百餘萬口,率其少多,戎狄居半,處之與遷,必須口實。」 2.俸祿。《左傳.襄公二十五年》:「臣君者,豈為其口實,社稷是養。」 3.談話、批評的內容、資料或依據。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「其秋病卒,黎庶追思,以為口實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉假托的理由;可以利用的借口贻人~。
Eng
- CC-CEDICT food|salary (old)|a pretext|a cause for gossip
- Cihui food; salary (old); a pretext; a cause for gossip