話柄

huà bǐng thoại bính

Hán Việt: thoại bính · Pinyin: huà bǐng

Tổng quan

cớ để bàn tán | chuyện để chế nhạo đầu đề câu chuyện。被人拿來做談笑資料的言論或行為。

Cấu tạo: (thoại) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cớ để bàn tán | chuyện để chế nhạo đầu đề câu chuyện。被人拿來做談笑資料的言論或行為。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被人當作談笑的言論行為。《初刻拍案驚奇》卷三:「今說一個恃本事說大話的,受了好些驚恐,惹出一場話柄來。」《醉醒石》第三回:「當初那馮老在日,承他好意,要將女兒招贅我。不料揀得日子,馮老沒了。至今結親不成,空做一場話柄。」也作「話把」、「話靶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被人拿来做谈笑资料的言论或行为:留下~。

Eng

  • CC-CEDICT a pretext for gossip|a matter for derision
  • Cihui a pretext for gossip; a matter for derision

ja

  • JMdict topic|subject

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口实