口舌
khẩu thiệt
Hán Việt: khẩu thiệt · Pinyin: kǒu shé
Tổng quan
tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn | thuyết phục ai đó iệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ. khẩu thiệt khẩu thiệt ☆Miệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn | thuyết phục ai đó iệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ. khẩu thiệt khẩu thiệt ☆Miệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話的器官。《易經.說卦》:「兌為澤,為少女,為巫,為口舌。」 2.勸說,交涉時的言語、言辭。《五代史平話.周史.卷下》:「咱非六國愚主,怎被你口舌所能搖撼?」 3.言語上的爭吵、爭執。《儒林外史》第一七回:「我是個良善人家,從不曾同人口舌,經官動府。」 4.談論、評論。《紅樓夢》第七七回:「這才乾淨,省得旁人口舌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因说话而引起的误会或纠纷:~是非;指劝说、争辩、交涉时说的话:班长费了很多的~,才说服他躺下来休息。
Eng
- CC-CEDICT dispute or misunderstanding caused by gossip|to talk sb round
- Cihui dispute or misunderstanding caused by gossip; to talk sb round
ja
- JMdict manner of speaking|way of speaking|intimation|lip service|words