口舌

kǒu shékhẩu thiệt

Hán Việt: khẩu thiệt · Pinyin: kǒu shé

Tổng quan

miệng lưỡi; khẩu thiệt; lời nói. lời nói thị phi.; lời nói; lời (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích). chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

因说话而引起的误会或纠纷:~是非; 指劝说、争辩、交涉时说的话:班长费了很多的~,才说服他躺下来休息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.說話的器官。《易經.說卦》:「兌為澤,為少女,為巫,為口舌。」 2.勸說,交涉時的言語、言辭。《五代史平話.周史.卷下》:「咱非六國愚主,怎被你口舌所能搖撼?」 3.言語上的爭吵、爭執。《儒林外史》第一七回:「我是個良善人家,從不曾同人口舌,經官動府。」 4.談論、評論。《紅樓夢》第七七回:「這才乾淨,省得旁人口舌。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Miệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ.; iệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói — Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ.; tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn , thuyết phục ai đó; khẩu thiệt: võ mồm/khẩu thiệt/miệng lưỡi/lời nói/lời; 1. miệng lưỡi; khẩu thiệt; lời nói. lời nói thị phi. 2. lời nói; lời (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích). chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.; khẩu thiệt; miệng lưỡi; lời nói; lời
  • Biên soạn 1. quarrel; dispute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話的器官。《易經.說卦》:「兌為澤,為少女,為巫,為口舌。」 2.勸說,交涉時的言語、言辭。《五代史平話.周史.卷下》:「咱非六國愚主,怎被你口舌所能搖撼?」 3.言語上的爭吵、爭執。《儒林外史》第一七回:「我是個良善人家,從不曾同人口舌,經官動府。」 4.談論、評論。《紅樓夢》第七七回:「這才乾淨,省得旁人口舌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因说话而引起的误会或纠纷:~是非; 指劝说、争辩、交涉时说的话:班长费了很多的~,才说服他躺下来休息。

Eng

  • JMdict manner of speaking
  • JMdict way of speaking
  • JMdict intimation
  • JMdict lip service
  • JMdict words
  • Cihui dispute or misunderstanding caused by gossip; to talk sb round
  • Tần suất từ n. 1. quarrel; dispute , Bié gēn tā fèi ∼ le. Don't waste any more breath on him. 2. persuasion

Đức

  • Handedict Wortwechsel, Zank

ja

  • JMdict 口舌(こうぜつ)

other

  • Nguồn khác Miệng và lưỡi, chỉ tài ăn nói
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự tranh luận, cãi cọ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

詬誶

Từ trái nghĩa

笔墨