口角者
khẩu giác giả
Hán Việt: khẩu giác giả · Pinyin: kǒu jiǎo zhě
Tổng quan
người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn, học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm,brít), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cao bồi
Nghĩa
Việt
- Cihui người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn, học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm,brít), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cao bồi