口試

kǒu shì khẩu thí

Hán Việt: khẩu thí · Pinyin: kǒu shì

Tổng quan

thi vấn đáp | kiểm tra miệng ho thi bằng miệng, tức là theo lối hỏi và đáp (vấn đáp). khẩu thí khẩu thí ☆Cho thi bằng miệng, tức là theo lối hỏi và đáp (vấn đáp). thi vấn đáp。考試的一種方式,要求應式人口頭回答問題(區別於'筆試')。

Cấu tạo: (khẩu) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu thí khẩu thí ☆Cho thi bằng miệng, tức là theo lối hỏi và đáp (vấn đáp).
  • Cihui thi vấn đáp | kiểm tra miệng ho thi bằng miệng, tức là theo lối hỏi và đáp (vấn đáp). khẩu thí khẩu thí ☆Cho thi bằng miệng, tức là theo lối hỏi và đáp (vấn đáp). thi vấn đáp。考試的一種方式,要求應式人口頭回答問題(區別於'筆試')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用口頭問答的方式,來觀察、瞭解應考人的儀表、言辭、才識、能力的考試方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要求口头回答问题的考试(区别于“笔试”)。

Eng

  • CC-CEDICT oral examination|oral test
  • Cihui oral examination; oral test

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

面试

Từ trái nghĩa

笔试