筆試
bút thí
Hán Việt: bút thí · Pinyin: bǐ shì
Tổng quan
kỳ thi viết | bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ thi viết | bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用文字書寫答案的考試。相對於口試而言。如:「他正在準備明天的筆試。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要求把答案写出来的考试方法(区别于‘口试’)。
Eng
- CC-CEDICT written examination|paper test (for an applicant)
- Cihui written examination; paper test (for an applicant)