口語

kǒu yǔ khẩu ngữ

Hán Việt: khẩu ngữ · Pinyin: kǒu yǔ

Tổng quan

lời nói thông thường | ngôn ngữ nói | ngôn ngữ thông tục | vu khống | tin đồn | LT:門|门 1. khẩu ngữ; tiếng; ngôn ngữ; văn nói。談話時使用的語言(區別於"書面語")。 書 2. lời phỉ báng; vu khống。譭謗的話。

Cấu tạo: (khẩu) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói thông thường | ngôn ngữ nói | ngôn ngữ thông tục | vu khống | tin đồn | LT:門|门 1. khẩu ngữ; tiếng; ngôn ngữ; văn nói。談話時使用的語言(區別於"書面語")。 書 2. lời phỉ báng; vu khống。譭謗的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專指談話所用的語言。唐.劉知幾《史通.卷六.言語》:「而後來作者,通無遠識,記其當世口語,罕能從實而書。」 2.議論。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「僕以口語遇此禍,重為鄉黨所笑。」 3.誹謗。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「懷祿貪勢、不能自退,遂遭變故,橫被口語。」 4.訴訟關係人受審時,與案情有關的陳述。《初刻拍案驚奇》卷一一:「知縣錄了口語,喝退胡阿虎,便叫周四上前來問。」也稱為「口供」、「口詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈话时使用的语言(区别于“书面语”)。

Eng

  • CC-CEDICT colloquial speech|spoken language|vernacular language|slander|gossip|CL:門|门[men2]
  • Cihui colloquial speech; spoken language; vernacular language; slander; gossip; CL:門|门

ja

  • JMdict spoken language|colloquial speech|(modern) spoken Japanese|written style based on (modern) spoken Japanese

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文言