文言

wén yánvăn ngôn

Hán Việt: văn ngôn · Pinyin: wén yán

Tổng quan

văn ngôn; cổ văn (ngôn ngữ sách vở cổ của Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

产生于先秦,通用到近代的以古汉语为基础的书面语。具有词汇丰富、精练的特点,但因脱离大众语言,逐渐为白话取代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.華美的言辭。《韓非子.說疑》:「文言多,實行寡,而不當法者,不敢誣情以談說。」 2.以古漢語為基礎的書面語。相對於白話而言。 3.《易經》十翼之一,孔子所作,專釋乾坤二卦之義。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「而乾坤兩位,獨制文言。」

Cấu tạo: 文 (văn) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn ngôn
  • VietPhrases cổ văn
  • Tần suất từ Hán Văn; văn ngôn cổ điển; văn ngân/văn ngôn/vấn ngân/vấn ngôn: văn ngôn/cổ văn; văn ngôn; cổ văn (ngôn ngữ sách vở cổ của Trung Quốc); cổ văn
  • Biên soạn classical language M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.華美的言辭。《韓非子.說疑》:「文言多,實行寡,而不當法者,不敢誣情以談說。」 2.以古漢語為基礎的書面語。相對於白話而言。 3.《易經》十翼之一,孔子所作,專釋乾坤二卦之義。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「而乾坤兩位,獨制文言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生于先秦,通用到近代的以古汉语为基础的书面语。具有词汇丰富、精练的特点,但因脱离大众语言,逐渐为白话取代。

Eng

  • JMdict wording (esp. of written text)
  • JMdict classical Chinese literary style
  • JMdict traditional written Chinese
  • Cihui Classical Chinese
  • Tần suất từ n. classical language M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 文言(もんごん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

口语 · 语体