口頭禪

kǒu tóu chán khẩu đầu thiện

Hán Việt: khẩu đầu thiện · Pinyin: kǒu tóu chán

Tổng quan

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng | (nghĩa bóng) câu cửa miệng | thần chú | biểu hiện yêu thích | cụm từ quen dùng

Cấu tạo: (khẩu) + (đầu) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng | (nghĩa bóng) câu cửa miệng | thần chú | biểu hiện yêu thích | cụm từ quen dùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指不曾領會佛教禪理,只襲用它的一些常用語作為談話的題材。後泛指說話時的慣用語。《老殘遊記》第九回:「不如弄兩句闢佛老的口頭禪,就算是聖人之徒,豈不省事?」《文明小史》第五九回:「他們的口頭禪是『維新』兩個字,因此引為同志,誰想性情卻大不相同的。」也作「口頭語」。

Eng

  • CC-CEDICT Zen saying repeated as cant|(fig.) catchphrase; mantra; favorite expression; stock phrase
  • Cihui 口頭禪 ǒutóuchán n. 1. pet phrase; platitude 2. vain promises M:¹jù