口頭語
khẩu đầu ngữ
Hán Việt: khẩu đầu ngữ · Pinyin: kǒu tóu yǔ
Tổng quan
cụm từ quen dùng | cách diễn đạt thường xuyên | cách nói chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui cụm từ quen dùng | cách diễn đạt thường xuyên | cách nói chuyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話時的慣用語。如:「『哎喲!』是他的口頭語之一。」也作「口頭禪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)说话时经常不自觉地说出来的词句‘瞧着办’三个字几乎成了他的~。
Eng
- CC-CEDICT pet phrase|regularly used expression|manner of speaking
- Cihui pet phrase; regularly used expression; manner of speaking
ja
- JMdict spoken language (as opposed to literary)