古书
cổ thư
Hán Việt: cổ thư · Pinyin: gǔ shū
Tổng quan
sách cổ
古代的书籍或著作。
古代的典籍或著作。《三國演義》第三九回:「琦有一古書,請先生一觀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sách cũ
- Tần suất từ cổ thư: sách cổ; sách cổ
- Biên soạn 古書 gǔshū* n. ancient books M:¹běn/²bù/⁴cè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代的典籍或著作。《三國演義》第三九回:「琦有一古書,請先生一觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代的书籍或著作。
Eng
- JMdict old book
- JMdict rare book
- JMdict classic
- JMdict secondhand book
- JMdict used book
- Cihui ancient book; old book
- Tần suất từ 古書 gǔshū* n. ancient books M:¹běn/²bù/⁴cè
ja
- JMdict 古書(こしょ)