新書

xīn shū tân thư

Hán Việt: tân thư · Pinyin: xīn shū

Tổng quan

sách mới: sách mới xuất bản

Cấu tạo: (tân) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách mới: sách mới xuất bản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崭新的书; 将出版或刚出版的书(多指初版); 指现代的著作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.崭新的书。 2.将出版或刚出版的书(多指初版)。 3.指现代的著作。

Eng

  • Cihui 新書 īnshū* n. 1. new book 2. just-published book M:¹běn/⁴cè

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

古书 · 旧书