古代的

cổ đại đích

Hán Việt: cổ đại đích

Tổng quan

xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ xưa

Cấu tạo: 古 (cổ) + 代 (đại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cổ đại
  • Tần suất từ xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ xưa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ancient

Eng

  • Tần suất từ ancient

Từ liên quan

Gần nghĩa

古代的遗物 · 古代史 · 古代 · 古代巨鸟 · 古代世界的 · 古代弦乐器 · 古代挪威人 · 古代石壁画