古代的

cổ đại đích

Hán Việt: cổ đại đích

Tổng quan

xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ xưa

Cấu tạo: (cổ) + (đại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ xưa