古典文学
cổ điển văn học
Hán Việt: cổ điển văn học · Pinyin: gǔ diǎn wén xué
Tổng quan
VĂN HỌC văn học cổ; văn học cổ điển
古代优秀的、典范的文学作品。也泛指古代的文学作品。
1.泛指古代的文學作品。 2.超越時代好尚,擁有不朽價值的文學。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 văn học cổ điển
- VietPhrases văn học cổ điển
- Tần suất từ cổ điển văn học/cổ điển vấn học: văn học cổ/văn học cổ điển; văn học cổ điển
- Biên soạn classical literature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指古代的文學作品。 2.超越時代好尚,擁有不朽價值的文學。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代优秀的、典范的文学作品。也泛指古代的文学作品。
Eng
- JMdict classical literature
- Cihui classical literature
- Tần suất từ n. classical literature
Đức
- Handedict klassische Literatur (S, Lit)
ja
- JMdict 古典文学(こてんぶんがく)