古怪的

gǔ guài de cổ quái đích

Hán Việt: cổ quái đích · Pinyin: gǔ guài de

Tổng quan

(từ lóng) điên dại, gàn ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng, tỉ mỉ, (nói trại) khiêu dâm (sách) người lập dị, người kỳ cục, (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm hay thay đổi, khó chiều (tính khí), hay giận dỗi, hay gắt gỏng quăn, xoắn (tóc), (thông tục) lập dị; đỏng đảnh người kỳ quặc, người lập dị của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh, kỳ dị, lạ lùng hay t…

Cấu tạo: (cổ) + (quái) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui batty