古文
cổ văn
Hán Việt: cổ văn · Pinyin: gǔ wén
Tổng quan
ngôn ngữ cổ | các tác phẩm kinh điển | tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống | tiếng Trung cổ điển như một môn học ài văn đời xưa. cổ văn cổ văn ☆Bài văn đời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn ngữ cổ | các tác phẩm kinh điển | tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống | tiếng Trung cổ điển như một môn học ài văn đời xưa. cổ văn cổ văn ☆Bài văn đời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上古的文字。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「及魯恭王壞孔子宅,欲以為宮,而得古文於壞壁之中。」 2.漢代經學的一派,以先秦古文所書。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「歆親近欲建立左氏春秋及毛詩逸禮古文尚書,皆列於學官。」漢.許慎〈說文解字序〉:「其偁《易》孟氏、《書》孔氏、詩毛氏、《禮》周官、《春秋》左氏、《論語》、《孝經》,皆古文也。」 3.唐宋文壇上古文運動所主張的先秦兩漢的文體。相對於駢文而言。清.方苞〈古文約選.序〉:「自魏、晉以後,藻繪之文興,至唐韓氏起八代之衰,然後學者以先秦、盛漢辯理論事質而不蕪者為古文。」參見「古文運動」條。 4.泛…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五四以前的文言文的统称(一般不包括‘骈文’); 汉代通行隶书,因此把秦以前的字体叫做古文,特指许慎《说文解字》里的古文。
- Tân Hoa Tự Điển ①五四以前的文言文的统称(一般不包括‘骈文’)。②汉代通行隶书,因此把秦以前的字体叫做古文,特指许慎《说文解字》里的古文。
Eng
- CC-CEDICT old language|the Classics|Classical Chinese as a literary model, esp. in Tang and Song prose|Classical Chinese as a school subject
- Cihui old language; the Classics; Classical Chinese as a literary model, esp. in Tang and Song prose; Classical Chinese as a school subject
ja
- JMdict ancient writing (Edo-period or older)|classical literature|ancient Chinese character (pre-Qin period)|Chinese character script used before the Qin period
- JMdict kanji