白話

bái huà bạch thoại

Hán Việt: bạch thoại · Pinyin: bái huà

Tổng quan

ngôn ngữ nói | thông tục ời nói thông thường hằng ngày (nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì). bạch thoại bạch thoại ☆Lời nói thông thường hằng ngày (nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì). 1. lời nói suông; lời không căn cứ; nói linh tinh; ăn nói vu vơ; nói suông 指不能實現或沒有根據的話。 空口說白話 rỗi mồm nói linh tinh 2. chuyện phiếm; nói chuyện nhà; tán gẫu; nói chuyện nhà chuyện cửa. (方>閒話…

Cấu tạo: (bạch) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch thoại bạch thoại ☆Lời nói thông thường hằng ngày (nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì).
  • Cihui ngôn ngữ nói | thông tục ời nói thông thường hằng ngày (nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì). bạch thoại bạch thoại ☆Lời nói thông thường hằng ngày (nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì). 1. lời nói suông; lời không căn cứ; nói linh tinh; ăn nói vu vơ; nói su…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現代漢語的書面語言,相對於文言文而言。《文明小史》第一七回:「往往一本書被翻譯了出來,白話不像白話,文理不成文理。」 2.無關緊要的事。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「王三老正在門首,同幾個老人家閒坐白話。」 3.沒有根據的話。《紅樓夢》第五七回:「你又說白話。蘇州雖是原籍,因沒了姑父姑母,無人照看纔就來的。明年回去找誰?可見是扯謊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不能实现或没有根据的话:空口说~。

Eng

  • CC-CEDICT spoken language|vernacular
  • Cihui spoken language; vernacular

ja

  • JMdict colloquial Chinese

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

古文