古老的

cổ lão đích

Hán Việt: cổ lão đích

Tổng quan

lâu đời xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời cổ xưa già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, ngày xưa, đông bán cầu, người bám như đỉa, (từ lóng) bất cứ cái gì, (từ lóng) nghỉ rất thoải mái, (xem) bone, cái thân nà…

Cấu tạo: (cổ) + (lão) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu đời xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã), (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời cổ xưa già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, n…

Eng

  • Cihui 古老的 ǔlǎo de attr. <lg.> archaic