古舊的

cổ cựu đích

Hán Việt: cổ cựu đích

Tổng quan

cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...)

Cấu tạo: (cổ) + (cựu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...)