古色古香

gǔ sè gǔ xiāng cổ sắc cổ hương

Hán Việt: cổ sắc cổ hương · Pinyin: gǔ sè gǔ xiāng

Tổng quan

thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.) cổ kính; phong vị cổ xưa; phong cách cổ。形容富於古雅的色彩或情調。

Cấu tạo: (cổ) + (sắc) + (cổ) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.) cổ kính; phong vị cổ xưa; phong cách cổ。形容富於古雅的色彩或情調。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容年代久遠,具有古雅色彩的書畫、器物、建築、藝術品等。如:「博物館裡收藏許多古色古香的藝術品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容器物书画等富有古雅的色彩和情调。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容富于古雅的色彩或情调。

Eng

  • CC-CEDICT interesting and appealing (of old locations, objects etc)
  • Cihui 古色古香 ǔsègǔxiāng f.e. antique; quaint | Fángjiān li ²bùzhì de ∼. The room is quaintly decorated.