古董

gǔ dǒng cổ đổng

Hán Việt: cổ đổng · Pinyin: gǔ dǒng

Tổng quan

đồ cổ ồ vật thời xưa còn lại. Đồ cổ. cổ đồng cổ đồng ☆Đồ vật thời xưa còn lại. Đồ cổ.

Cấu tạo: (cổ) + (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ cổ ồ vật thời xưa còn lại. Đồ cổ. cổ đồng cổ đồng ☆Đồ vật thời xưa còn lại. Đồ cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代遺留下來,具有古文化參考價值的器物。《紅樓夢》第七回:「原來這周瑞的女婿便是雨村的好友冷子興,近因賣古董,和人打官司,故教女人來討情分。」也作「骨董」。 2.比喻不合時代潮流,頑固守舊的人。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「古董先生誰似我?非玉非銅,滿面包漿裹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代留传下来的器物,可供了解古代文化的参考; 比喻过时的东西或顽固守旧的人。‖也作骨董。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代留传下来的器物,可供了解古代文化的参考。②比喻过时的东西或顽固守旧的人。‖也作骨董。

Eng

  • CC-CEDICT curio|antique
  • Cihui curio; antique

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古玩