古玩
cổ ngoạn
Hán Việt: cổ ngoạn · Pinyin: gǔ wán
Tổng quan
đồ cổ. 古玩家 người chơi đồ cổ. 古玩商 người buôn bán đồ cổ
古代留传下来的可供玩赏的器物。
可供玩賞的古代器物。《老殘遊記》第四回:「話說老殘從撫署出來,即將轎子辭去,步行在街上遊玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn antique; curio
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供玩賞的古代器物。《老殘遊記》第四回:「話說老殘從撫署出來,即將轎子辭去,步行在街上遊玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代留传下来的可供玩赏的器物。
- Kaggle Zh-Vi rattler
Eng
- Cihui antique; curio
Đức
- Handedict Antiquität
other
- Nguồn khác Đồ vật xưa còn lại, để trưng bày ngắm nghía