古玩
cổ ngoạn
Hán Việt: cổ ngoạn · Pinyin: gǔ wán
Tổng quan
đồ cổ | đồ cổ ngoạn ồ vật xưa còn lại, để trưng bày ngắm nghía. cổ ngoạn cổ ngoạn ☆Đồ vật xưa còn lại, để trưng bày ngắm nghía.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ cổ | đồ cổ ngoạn ồ vật xưa còn lại, để trưng bày ngắm nghía. cổ ngoạn cổ ngoạn ☆Đồ vật xưa còn lại, để trưng bày ngắm nghía.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供玩賞的古代器物。《老殘遊記》第四回:「話說老殘從撫署出來,即將轎子辭去,步行在街上遊玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代留传下来的可供玩赏的器物。
Eng
- CC-CEDICT antique|curio
- Cihui antique; curio