古董商

gǔ dǒng shāng cổ đổng thương

Hán Việt: cổ đổng thương · Pinyin: gǔ dǒng shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (đổng) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事古玩、骨董等古代器物買賣生意的商人。如:「他擅於鑒賞古玩的真偽,是個出色的古董商。」

Eng

  • Cihui 古董商 ǔdǒngshāng n. antique dealer M:ge/¹míng/²wèi