古語
cổ ngữ
Hán Việt: cổ ngữ · Pinyin: gǔ yǔ
Tổng quan
ngôn ngữ cổ | biểu đạt cũ iếng nói thời xưa — Câu nói hay có từ xưa. cổ ngữ cổ ngữ ☆Tiếng nói thời xưa — Câu nói hay có từ xưa. 1. từ cổ; từ ngữ cổ; cổ ngữ。古代的詞語。 書中個別古語加了註釋。 trong sách có từ cổ thêm chú thích. 2. câu nói cổ; lời nói của người xưa để lại。古話。 古語說,滿招損,謙受益。 người xưa có nói, kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ ngữ cổ ngữ ☆Tiếng nói thời xưa — Câu nói hay có từ xưa.
- Cihui ngôn ngữ cổ | biểu đạt cũ iếng nói thời xưa — Câu nói hay có từ xưa. cổ ngữ cổ ngữ ☆Tiếng nói thời xưa — Câu nói hay có từ xưa. 1. từ cổ; từ ngữ cổ; cổ ngữ。古代的詞語。 書中個別古語加了註釋。 trong sách có từ cổ thêm chú thích. 2. câu nói cổ; lời nói của người xưa để lại。古話。 古語說,滿招損,謙受益。 người xư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代通行的俗語、諺語。《儒林外史》第一四回:「這個正合著古語:『瞞天討價,就地還錢。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代的词语:书中个别~加了注释;古话:~说,满招损,谦受益。
Eng
- CC-CEDICT ancient language|old expression
- Cihui ancient language; old expression
ja
- JMdict archaic word|obsolete word|archaism|old saying|old adage