古貌古心
cổ mạo cổ tâm
Hán Việt: cổ mạo cổ tâm · Pinyin: gǔ mào gǔ xīn
Tổng quan
phong cách xưa; cổ kính; đạo mạo。形容人的相貌和性情具有古人的風格。比喻忠直的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách xưa; cổ kính; đạo mạo。形容人的相貌和性情具有古人的風格。比喻忠直的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的容貌、性情皆有古人的風範。《儒林外史》第二八回:「季葦蕭迎了出去,見那人方巾闊服、古貌古心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容外表和内心具有古人的风度。
Eng
- Cihui 古貌古心 ǔmàogǔxīn f.e. a patrician demeanor