古跡

cổ tích

Hán Việt: cổ tích

Tổng quan

cổ tích; di tích cổ. 名勝古跡 danh lam thắng cảnh di tích cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代的遗迹,多指古代留传下来的建筑物名胜~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代的遺跡。如:「大陸各地的古跡,往往成為遊客爭相遊覽的地點。」也作「古蹟」。

Cấu tạo: 古 (cổ) + 迹 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名勝古跡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代的遺跡。如:「大陸各地的古跡,往往成為遊客爭相遊覽的地點。」也作「古蹟」。

Eng

  • JMdict historic spot
  • JMdict historic site
  • JMdict place of historical interest
  • JMdict historic remains
  • JMdict ruins

ja

  • JMdict 古跡(こせき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗迹