遺跡

yí jì di tích

Hán Việt: di tích · Pinyin: yí jì

Tổng quan

dấu vết | di tích | lịch sử còn sót lại | tàn tích

Cấu tạo: (di) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vết | di tích | lịch sử còn sót lại | tàn tích
  • Cihui di tích di tích ☆Dấu vết còn lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前人所遺留的陳跡。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「先民遺跡,來世之矩。」《紅樓夢》第二回:「去歲我到金陵地界,因欲遊覽六朝遺跡。」 2.心相知而跡相忘。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「寄通靈臺之下,遺跡江湖之上。」 3.比喻棄而不顧。《國語.楚語下》:「靈不顧於民,一國棄之,如遺跡焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"遗迹"。亦作"遗迹"; 指留下的脚印; 指古代或旧时代的人和事物遗留下来的痕迹; 犹遗墨; 谓行人遗弃脚印,毫不在意。比喻极端鄙视; 谓忘乎形迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遗迹"。亦作"遗迹"。 2.指留下的脚印。 3.指古代或旧时代的人和事物遗留下来的痕迹。 4.犹遗墨。 5.谓行人遗弃脚印,毫不在意。比喻极端鄙视。 6.谓忘乎形迹。

Eng

  • CC-CEDICT trace|vestige|historical remains|remnant
  • Cihui trace; vestige; historical remains; remnant

ja

  • JMdict (archeological) remains|ruins|relics

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古跡