遗迹

yí jìdi tích

Hán Việt: di tích · Pinyin: yí jì

Tổng quan

di tích. 歷史遺跡 di tích lịch sử 古代村落的遺跡. di tích thôn xóm thời cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"遗迹"。亦作"遗迹"。 2.指留下的脚印。 3.指古代或旧时代的人和事物遗留下来的痕迹。 4.犹遗墨。 5.谓行人遗弃脚印,毫不在意。比喻极端鄙视。 6.谓忘乎形迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.前人所遺留的陳跡。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「先民遺跡,來世之矩。」《紅樓夢》第二回:「去歲我到金陵地界,因欲遊覽六朝遺跡。」 2.心相知而跡相忘。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「寄通靈臺之下,遺跡江湖之上。」 3.比喻棄而不顧。《國語.楚語下》:「靈不顧於民,一國棄之,如遺跡焉。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dấu vết còn lại.; dấu vết , di tích , lịch sử còn sót lại , tàn tích; di tích. 歷史遺跡 di tích lịch sử 古代村落的遺跡. di tích thôn xóm thời cổ; Cấu vết còn lại.; di tích
  • Biên soạn 遺跡 yíjì n. historical remains; vestiges; traces M:ge/chù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前人所遺留的陳跡。《文選.王粲.贈文叔良詩》:「先民遺跡,來世之矩。」《紅樓夢》第二回:「去歲我到金陵地界,因欲遊覽六朝遺跡。」 2.心相知而跡相忘。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「寄通靈臺之下,遺跡江湖之上。」 3.比喻棄而不顧。《國語.楚語下》:「靈不顧於民,一國棄之,如遺跡焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遗迹"。亦作"遗迹"。 2.指留下的脚印。 3.指古代或旧时代的人和事物遗留下来的痕迹。 4.犹遗墨。 5.谓行人遗弃脚印,毫不在意。比喻极端鄙视。 6.谓忘乎形迹。

Eng

  • JMdict (archeological) remains
  • JMdict ruins
  • JMdict relics
  • Cihui trace; vestige; historical remains; remnant

Đức

  • Handedict Aufstellungsort

ja

  • JMdict 遺跡(いせき)

other

  • Nguồn khác Dấu vết còn lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古跡