古香古色

gǔ xiāng gǔ sè cổ hương cổ sắc

Hán Việt: cổ hương cổ sắc · Pinyin: gǔ xiāng gǔ sè

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (hương) + (cổ) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「古色古香」。見「古色古香」條。01.清.黃協塤《鋤經書舍零墨.卷三.提盤銘》:「以上梳頭提盤銘古香古色,溢於紙上,恐冬心、板橋不得擅美於前矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古香:古书画散发出来的气味。古雅的色调、意趣。形容器物、书画和建筑等。