古體詩

gǔ tǐ shī cổ thể thi

Hán Việt: cổ thể thi · Pinyin: gǔ tǐ shī

Tổng quan

một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Cấu tạo: (cổ) + (thể) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩歌的一種型體。相對於近體詩而言。每句有四言、五言、六言、七言等,句數無限制,用韻無定則,不拘平仄對偶。簡稱為「古詩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代以后指区别于近体诗(律诗、绝句)的一种诗体,有四言、五言、六言、七言等形式,句数没有限制,每句的字数也可以不齐,平仄和用韵都比较自由。也叫古诗或古风。

Eng

  • CC-CEDICT a pre-Tang Dynasty genre of poetry, relatively free in form, usually having four, five, six or seven characters per line
  • Cihui 古體詩 ǔtǐshī n. a form of pre-Tang poetry usually having five/seven characters per line M:²shǒu