叨教
thao giáo
Hán Việt: thao giáo · Pinyin: dāo jiào
Tổng quan
được chỉ bảo; được chỉ giáo。客套話,領教(受到指教,表示感謝)。
Nghĩa
Việt
- Cihui được chỉ bảo; được chỉ giáo。客套話,領教(受到指教,表示感謝)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受教誨。《文明小史》第三四回:「既承悔兄看得起我,好容易光降,何不就在小店寬住幾日,也好看看學堂,做兩件有益學界的事,小弟又好叨教些外國書籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,领教(多用于受到指教,表示感谢)。
Eng
- Cihui 叨教 āojiào f.e. thanks for your advice