请教

qǐng jiàothỉnh giáo

Hán Việt: thỉnh giáo · Pinyin: qǐng jiào

Tổng quan

thỉnh giáo; xin chỉ bảo. khiêm tốn, xin ý kiến chỉ bảo của mọi người. 我想請教您一件事. có một việc tôi muốn anh chỉ giúp cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指边远之地的人请求接受教化﹐愿意臣服﹑归化。 2.请求指教﹔请求告诉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請問、請求指導。《初刻拍案驚奇》卷九:「足下喜看鞦韆,何不以此為題?賦菩薩蠻一調,老夫要請教則個。」《紅樓夢》第四十二回:「我也不知道,聽你說的怪生的,所以請教你。」

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. seek advice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請問、請求指導。《初刻拍案驚奇》卷九:「足下喜看鞦韆,何不以此為題?賦菩薩蠻一調,老夫要請教則個。」《紅樓夢》第四十二回:「我也不知道,聽你說的怪生的,所以請教你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指边远之地的人请求接受教化﹐愿意臣服﹑归化。 2.请求指教﹔请求告诉。

Eng

  • Cihui to ask for guidance; to consult

Đức

  • Handedict konsultieren, befragen

other

  • Nguồn khác Xin chỉ dạy cho (lời khiêm nhường)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叨教 · 就教 · 指导 · 求教 · 讨教 · 请示 · 请问