叩頭

kòu tóu khấu đầu

Hán Việt: khấu đầu · Pinyin: kòu tóu

Tổng quan

khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất) | cũng viết là 磕頭|磕头

Cấu tạo: (khấu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất) | cũng viết là 磕頭|磕头
  • Cihui khấu đầu khấu đầu ☆Rập đầu xuống đất mà lạy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đặt gươm cởi giáp trước sân khấu đầu«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伏身跪拜,以頭叩地。為古代的最敬禮。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「欲赴佗國奔亡,痛吾兩主使不通。故來服過,叩頭受罪大王。」《三國演義》第八回:「貂蟬跟允到閣中,允盡叱出婦妾,納貂蟬於坐,叩頭便拜。」也稱為「叩首」、「扣頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磕头。

Eng

  • CC-CEDICT to kowtow (traditional greeting, esp. to a superior, involving kneeling and pressing one's forehead to the ground)|also written 磕頭|磕头[ke1 tou2]
  • Cihui to kowtow (traditional greeting, esp. to a superior, involving kneeling and pressing one's forehead to the ground); also written 磕頭|磕头

ja

  • JMdict kowtow (bow made from a kneeling position wherein the forehead touches the ground)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叩首