叩首

kòu shǒukhấu thủ

Hán Việt: khấu thủ · Pinyin: kòu shǒu

Tổng quan

dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất. ba lần quỳ chín lần dập đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

磕头三跪九~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

伏身跪拜,以頭叩地。為古代的最敬禮。《紅樓夢》第一二回:「一面叫,一面在枕上叩首。」也稱為「叩頭」、「扣頭」。

Cấu tạo: 叩 (khấu) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khấu đầu , cũng viết là 磕頭, 磕头[kē tóu]; Như Khấu đầu 叩頭.; khấu đầu; dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất. ba lần quỳ chín lần dập đầu.; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất
  • Biên soạn 叩首 kòushǒu v.o. kowtow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伏身跪拜,以頭叩地。為古代的最敬禮。《紅樓夢》第一二回:「一面叫,一面在枕上叩首。」也稱為「叩頭」、「扣頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磕头三跪九~。

Eng

  • JMdict kowtow
  • Cihui to kowtow; also written 磕頭; 磕头
  • Tần suất từ 叩首 kòushǒu v.o. kowtow

ja

  • JMdict 叩首(こうしゅ)

other

  • Nguồn khác Như Khấu đầu 叩頭

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叩头 · 磕头