叩首
khấu thủ
Hán Việt: khấu thủ · Pinyin: kòu shǒu
Tổng quan
khấu đầu | cũng viết là 磕頭|磕头 hư Khấu đầu 叩頭. khấu thủ khấu thủ ☆Như Khấu đầu 叩頭. dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕頭。 三跪九叩首。 ba lần quỳ chín lần dập đầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui khấu đầu | cũng viết là 磕頭|磕头 hư Khấu đầu 叩頭. khấu thủ khấu thủ ☆Như Khấu đầu 叩頭. dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕頭。 三跪九叩首。 ba lần quỳ chín lần dập đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伏身跪拜,以頭叩地。為古代的最敬禮。《紅樓夢》第一二回:「一面叫,一面在枕上叩首。」也稱為「叩頭」、「扣頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磕头三跪九~。
Eng
- CC-CEDICT to kowtow|also written 磕頭|磕头[ke1 tou2]
- Cihui to kowtow; also written 磕頭|磕头
ja
- JMdict kowtow