只有
chỉ hữu
Hán Việt: chỉ hữu · Pinyin: zhǐ yǒu
Tổng quan
chỉ có ... | (dùng cùng với 才) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈 "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu") | chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này") | (dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác) chỉ có thể (làm một việc nhất định) (Ví dụ: 只有屈服 "điều duy nhất có thể làm là khuất phục")
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ có ... | (dùng cùng với 才) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈 "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu") | chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này") | (dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác) chỉ có t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唯有。用於連接句子,表示須具備必要的條件方可,下文常有「才」、「方」、「乃」等字相呼應。如:「這件事情只有你去才能辦妥。」《儒林外史》第一回:「只有太祖皇帝起兵滁陽,得了金陵,立為吳王,乃是王者之師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唯有,仅有; 连词。表示必需的条件,现代汉语中下文多与"才"或"方"呼应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唯有,仅有。 2.连词。表示必需的条件,现代汉语中下文多与"才"或"方"呼应。
Eng
- CC-CEDICT only have ...; there is only ...|(used in combination with 才[cai2]) it is only if ... (that one can ...) (as in 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2 neng2 quan2 yu4] the only way to cure it is with therapy)|it is only (someone) who ... (as in 只有男性才有此需要[zhi3…
- Cihui only have ...; there is only ...; (used in combination with 才) it is only if ... (that one can ...) (as in 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈 "the only way to cure it is with therapy"); it is only (someone) who ... (as in 只有男性才有此需要 "only men would have such a requirement"); (used to express l…