只要
chỉ yếu
Hán Việt: chỉ yếu · Pinyin: zhǐ yào
Tổng quan
chỉ cần | miễn là
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ cần | miễn là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.只須。用於連接句子,表示若具備足夠條件即可,下文常有「就」、「都」、「便」等詞相呼應。如:「只要努力,就會成功。」 2.一定要。《三國演義》第四一回:「如趙雲到,不許放冷箭,只要捉活的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。表示必要或充足条件; 直要;一味地要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示必要或充足条件。 2.直要;一味地要。
Eng
- CC-CEDICT so long as; provided; if
- Cihui so long as; provided; if