只消

zhǐ xiāo chỉ tiêu

Hán Việt: chỉ tiêu · Pinyin: zhǐ xiāo

Tổng quan

chỉ cần | chỉ mất chỉ cần; miễn là。只需要。 這點活兒,只消幾分鐘就可以干完。 việc này chỉ cần mấy phút là có thể làm xong.

Cấu tạo: (chỉ) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ cần | chỉ mất chỉ cần; miễn là。只需要。 這點活兒,只消幾分鐘就可以干完。 việc này chỉ cần mấy phút là có thể làm xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消,「需要」的合音;只消,意指只需要。《水滸傳》第四二回:「說得是,只消村口四下里守定。」《三國演義》第五三回:「關某不須用三千軍,只消本部下五百名校刀手而去。決定斬黃忠、韓玄之首,獻來麾下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只须;只要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.只须;只要。

Eng

  • CC-CEDICT to only need|it only takes
  • Cihui 只消 hǐxiāo v.p. need only to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

只要 · 只须