只須 chỉ tu Hán Việt: chỉ tu Tổng quan Cấu tạo: 只 (chỉ) + 須 (tu)Hán Việtchỉ tuCấu tạo只 + 須 · chỉ + tu nghĩa thành phần: chỉ + tu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 只要。如:「只須照著說明書做,就可以把模型組裝起來。」《鏡花緣》第一三回:「漁翁道:『多也不要。只須百金,也就夠了。』」EngCihui 只須 hǐxū v.p. only need Từ liên quan Từ đồng nghĩa只消