叫化 khiếu hóa Hán Việt: khiếu hóa Tổng quan Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 化 (hóa)Hán Việtkhiếu hóaCấu tạo叫 + 化 · khiếu + hóa nghĩa thành phần: khiếu + hóa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.乞丐。元.關漢卿《緋衣夢》第一折:「俺父親以前是李十萬,如今無了錢,人叫做李叫化。」也作「教化」。 2.乞討。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「窮弟子孩兒,你也纔叫化的二百錢,你又放債。」也作「教化」。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa求乞