求乞

qiú qǐ cầu khất

Hán Việt: cầu khất · Pinyin: qiú qǐ

Tổng quan

ăn xin

Cấu tạo: (cầu) + (khất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求。《後漢書.卷二七.杜林傳》:「後皇太子彊求乞自退,封東海王。」 2.乞討。《二十年目睹之怪現狀》第五三回:「他在上海舉目無親,一時又不敢就走,要希冀拿著了騙子,還要領贓,只得出來在外面求乞告幫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求;乞求; 乞讨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求;乞求。 2.乞讨。

Eng

  • CC-CEDICT to beg
  • Cihui to beg

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫化