叫子

jiào zikhiếu tử

Hán Việt: khiếu tử · Pinyin: jiào zi

Tổng quan

方 cái còi

新华 · Tân Hoa Đại lục

哨儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種以竹木、牙骨或銅鐵等製成的哨子,用嘴吹能發出聲響。宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.權智》:「世人以竹木、牙骨之類為叫子,置人喉中吹之,能作人言,謂之『顙叫子』。」

Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái còi
  • Tần suất từ 方 cái còi; cái còi
  • Biên soạn 叫子 jiàozi n. <topo.> whistle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以竹木、牙骨或銅鐵等製成的哨子,用嘴吹能發出聲響。宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.權智》:「世人以竹木、牙骨之類為叫子,置人喉中吹之,能作人言,謂之『顙叫子』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哨儿。

Eng

  • Cihui 叫子 jiàozi n. <topo.> whistle
  • Tần suất từ 叫子 jiàozi n. <topo.> whistle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哨子