叫客員

jiào kè yuán khiếu khách viên

Hán Việt: khiếu khách viên · Pinyin: jiào kè yuán

Tổng quan

chó sủa, người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét, người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá), (từ lóng) súng lục; súng đại bác, pháo

Cấu tạo: (khiếu) + (khách) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó sủa, người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét, người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá), (từ lóng) súng lục; súng đại bác, pháo