叫起者

khiếu khởi giả

Hán Việt: khiếu khởi giả

Tổng quan

người đánh thức, người khích động, dụng cụ để khuấy bia (khi ủ), lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ)

Cấu tạo: (khiếu) + (khởi) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh thức, người khích động, dụng cụ để khuấy bia (khi ủ), lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ)