叫醒

jiào xǐngkhiếu tỉnh

Hán Việt: khiếu tỉnh · Pinyin: jiào xǐng

Tổng quan

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

叫喚使之甦醒。如:「早上七點記得叫醒我。」

Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 醒 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh thức
  • VietPhrases đánh thức
  • Tần suất từ dậy lên; dậy; thức dậy; khiếu tỉnh: đánh thức; đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh; (hàng hải) lằn tàu, theo chân ai, theo liền ngay sau ai, (nghĩa bóng) theo gương ai, ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh), sự thức canh người chết, thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy, đánh thức, làm hồi tỉnh lại, làm sống lại, làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh), làm dội lại (tiếng vang), khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm), thức canh (người chết); đánh thức
  • Biên soạn 叫醒 iàoxǐng r.v. wake up; awaken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叫喚使之甦醒。如:「早上七點記得叫醒我。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wake

Eng

  • Cihui to awaken; to wake sb up; to rouse
  • Tần suất từ 叫醒 iàoxǐng r.v. wake up; awaken

Đức

  • Handedict wecken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唤醒