召募

zhào mù triệu mộ

Hán Việt: triệu mộ · Pinyin: zhào mù

Tổng quan

to recruit; to enlist || {roundup}

Cấu tạo: (triệu) + (mộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 募集。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》:「策乃載母徙曲阿,與呂範、孫河俱就景,因緣召募得數百人。」《敦煌變文集新書.卷五.伍子胥變文》:「今欲徵發天兵討楚,召募效力之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招募;募集。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招募;募集。

Eng

  • CC-CEDICT to recruit; to enlist
  • Cihui 召募 hàomù v. enlist; recruit (soldiers)

ja

  • JMdict levy|enlistment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

募集