召回

zhào huítriệu hồi

Hán Việt: triệu hồi · Pinyin: zhào huí

Tổng quan

Gọi về

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.调回来。 2.叫回来(多用于抽象方面)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調回來、叫回來。《精忠岳傳》第六○回:「掃北成功已在目前,忽奉聖旨召回朱仙鎮養馬。」

Cấu tạo: 召 (triệu) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 triệu hồi
  • VietPhrases triệu hồi
  • Biên soạn 召回 hàohuí* r.v. recall (e.g., diplomats)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調回來、叫回來。《精忠岳傳》第六○回:「掃北成功已在目前,忽奉聖旨召回朱仙鎮養馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.调回来。 2.叫回来(多用于抽象方面)。
  • Kaggle Zh-Vi recall

Eng

  • Cihui to recall (a product, an ambassador etc)

Đức

  • Handedict Rückruf

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

派遣