派遣

pài qiǎn phái khiển

Hán Việt: phái khiển · Pinyin: pài qiǎn

Tổng quan

cử đi (làm nhiệm vụ) | điều động ai khiến. phái khiển phái khiển ☆Sai khiến.

Cấu tạo: (phái) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử đi (làm nhiệm vụ) | điều động ai khiến. phái khiển phái khiển ☆Sai khiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差遣、派任。如:「他長期派遣在外,最近要輪調回國了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命人办公事派遣代表团出访欧洲。

Eng

  • CC-CEDICT to send (on a mission); to dispatch
  • Cihui to send (on a mission); to dispatch

ja

  • JMdict dispatch|despatch|deployment|temporary employee (esp. from an agency)|temporary worker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吩咐 · 差遣 · 打发 · 调派

Từ trái nghĩa

召回 · 撤回 · 调回