派遣
phái khiển
Hán Việt: phái khiển · Pinyin: pài qiǎn
Tổng quan
cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...). cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu
命人办公事派遣代表团出访欧洲。
差遣、派任。如:「他長期派遣在外,最近要輪調回國了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sai khiến.; sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn, (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá, gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi, đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai), giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì), ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải…
- Biên soạn v. 1. send; dispatch 2. repatriate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差遣、派任。如:「他長期派遣在外,最近要輪調回國了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 命人办公事派遣代表团出访欧洲。
- Kaggle Zh-Vi despatch
Eng
- JMdict dispatch
- JMdict despatch
- JMdict deployment
- JMdict temporary employee (esp. from an agency)
- JMdict temporary worker
- Cihui to send (on a mission); to dispatch
- Tần suất từ to send (on a mission); to dispatch
Đức
- Handedict entsenden, schicken
ja
- JMdict 派遣(はけん)
other
- Nguồn khác Sai khiến