召集員

zhào jí yuán triệu tập viên

Hán Việt: triệu tập viên · Pinyin: zhào jí yuán

Tổng quan

người đến thăm, người gọi, tươi (cá), mát, mát mẻ (không khí)

Cấu tạo: (triệu) + (tập) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đến thăm, người gọi, tươi (cá), mát, mát mẻ (không khí)