可丁可卯

kě dīng kě mǎo khả đinh khả mão

Hán Việt: khả đinh khả mão · Pinyin: kě dīng kě mǎo

Tổng quan

1. tương đối; tạm; khá; đủ xài。就著 某個數量不多不少或 就著某個範圍不大不小。 每月工資總是可丁可卯, 全部花光。 tiền lương mỗi tháng lúc nào cũng chỉ đủ xài, toàn bộ tiêu sạch trơn. 2. liêm chính; nghiêm túc tuân thủ chế độ。指 嚴格遵守制度,不通融。 他辦事可丁可卯,從不給人開後門。 anh ấy làm việc liêm chính, không ăn hối lộ của người khác.

Cấu tạo: (khả) + (đinh) + (khả) + (mão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tương đối; tạm; khá; đủ xài。就著 某個數量不多不少或 就著某個範圍不大不小。 每月工資總是可丁可卯, 全部花光。 tiền lương mỗi tháng lúc nào cũng chỉ đủ xài, toàn bộ tiêu sạch trơn. 2. liêm chính; nghiêm túc tuân thủ chế độ。指 嚴格遵守制度,不通融。 他辦事可丁可卯,從不給人開後門。 anh ấy làm việc liêm chính, không ăn hối lộ của người khác.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰好,不多不少,程度正适合。